10
Thứ hai
Âm lịch1tháng 2
Năm
Tân Sửu
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 10/03/2081

Thứ hai, ngày 10 tháng 3 năm 2081 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Tân Sửu. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/2081

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 1 21 2 22
3 23 4 24 5 Kinh trập 25 6 26 7 27 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 28 9 29
10 1/2 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 10 20 Xuân phân 11 21 12 22 13 23 14
24 15 25 16 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 17 27 18 28 19 29 20 30 21
31 22 1 23 2 24 3 25 4 Thanh minh 26 5 27 6 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/03/2081
Âm lịchMùng 1 tháng 2 năm Tân Sửu
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi