6
Chủ nhật
Âm lịch28tháng 2
Năm
Tân Sửu
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 06/04/2081

Chủ nhật, ngày 6 tháng 4 năm 2081 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Tân Sửu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2081

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 23 2 24 3 25 4 Thanh minh 26 5 27 6 28
7 29 8 30 9 1/3 10 2 11 Tết Hàn thực 3 12 4 13 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 19 Cốc vũ 11 20 12
21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19
28 20 29 21 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/04/2081
Âm lịchNgày 28 tháng 2 năm Tân Sửu
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu