- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 20/03/2081 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Bính Tý, Mậu Tý
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Bình (bình thường)
- Sao
- Giác (cát)
Lịch âm ngày 20/03/2081
Thứ năm, ngày 20 tháng 3 năm 2081 dương lịch là ngày 11 tháng 2 năm Tân Sửu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 16 | 25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 1 21 | 2 22 |
| 3 23 | 4 24 | 5 Kinh trập 25 | 6 26 | 7 27 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 28 | 9 29 |
| 10 1/2 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 |
| 17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 Xuân phân 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 |
| 24 15 | 25 16 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 |
| 31 22 | 1 23 | 2 24 | 3 25 | 4 Thanh minh 26 | 5 27 | 6 28 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 20/03/2081 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng 2 năm Tân Sửu |
| Can chi | Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Xuân phân Bắt đầu tiết Xuân phân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Bình và sao Giác
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Bình |
|---|---|
| Nên làm | Sửa đường, đổ mái, làm nhà |
| Không nên | Đào mương, khai trương lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Tý, Mậu Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |