- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 10/03/2084 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Quỷ (hung)
Lịch âm ngày 10/03/2084
Thứ sáu, ngày 10 tháng 3 năm 2084 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Giáp Thìn. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 23 | 29 24 | 1 25 | 2 26 | 3 27 | 4 Kinh trập 28 | 5 29 |
| 6 30 | 7 1/2 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 |
| 13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 Xuân phân 13 |
| 20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 20 |
| 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | 31 25 | 1 26 | 2 27 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 10/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 10/03/2084 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 4 tháng 2 năm Giáp Thìn |
| Can chi | Ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn |
| Ngũ hành | Tích Lịch Hỏa |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thâu và sao Quỷ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Quỷ Kim Dương |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |