19
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 2
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 19/03/2084

Chủ nhật, ngày 19 tháng 3 năm 2084 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Giáp Thìn. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/2084

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 1 25 2 26 3 27 4 Kinh trập 28 5 29
6 30 7 1/2 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 2 9 3 10 4 11 5 12 6
13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 Xuân phân 13
20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 20
27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/03/2084
Âm lịchNgày 13 tháng 2 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíXuân phân Bắt đầu tiết Xuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi