22
Thứ tư
Âm lịch16tháng 2
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 22/03/2084

Thứ tư, ngày 22 tháng 3 năm 2084 dương lịch là ngày 16 tháng 2 năm Giáp Thìn. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/2084

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 1 25 2 26 3 27 4 Kinh trập 28 5 29
6 30 7 1/2 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 2 9 3 10 4 11 5 12 6
13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 Xuân phân 13
20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 20
27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/03/2084
Âm lịchNgày 16 tháng 2 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Canh Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi