10
Thứ năm
Âm lịch7tháng 3
Năm
Giáp Tý
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 10/04/1924

Thứ năm, ngày 10 tháng 4 năm 1924 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Giáp Tý. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1924

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/3 5 Thanh minh 2 6 Tết Hàn thực 3
7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Cốc vũ 17
21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24
28 25 29 26 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 27 1 28 2 29 3 30 4 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/04/1924
Âm lịchMùng 7 tháng 3 năm Giáp Tý
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu