17
Thứ năm
Âm lịch14tháng 3
Năm
Giáp Tý
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 17/04/1924

Thứ năm, ngày 17 tháng 4 năm 1924 dương lịch là ngày 14 tháng 3 năm Giáp Tý. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/1924

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/3 5 Thanh minh 2 6 Tết Hàn thực 3
7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Cốc vũ 17
21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24
28 25 29 26 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 27 1 28 2 29 3 30 4 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/04/1924
Âm lịchNgày 14 tháng 3 năm Giáp Tý
Can chiNgày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi