3
Thứ năm
Âm lịch30tháng 2
Năm
Giáp Tý
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 03/04/1924

Thứ năm, ngày 3 tháng 4 năm 1924 dương lịch là ngày 30 tháng 2 năm Giáp Tý. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/1924

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/3 5 Thanh minh 2 6 Tết Hàn thực 3
7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Cốc vũ 17
21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24
28 25 29 26 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 27 1 28 2 29 3 30 4 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/04/1924
Âm lịchNgày 30 tháng 2 năm Giáp Tý
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi