10
Thứ tư
Âm lịch1tháng 3
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 10/04/1929

Thứ tư, ngày 10 tháng 4 năm 1929 dương lịch là mùng 1 tháng 3 năm Kỷ Tỵ. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1929

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
1 22 2 23 3 24 4 25 5 Thanh minh 26 6 27 7 28
8 29 9 30 10 1/3 11 2 12 Tết Hàn thực 3 13 4 14 5
15 6 16 7 17 8 18 9 19 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 20 Cốc vũ 11 21 12
22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19
29 20 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/04/1929
Âm lịchMùng 1 tháng 3 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi