27
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 3
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 27/04/1929

Thứ bảy, ngày 27 tháng 4 năm 1929 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Kỷ Tỵ. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/1929

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
1 22 2 23 3 24 4 25 5 Thanh minh 26 6 27 7 28
8 29 9 30 10 1/3 11 2 12 Tết Hàn thực 3 13 4 14 5
15 6 16 7 17 8 18 9 19 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 20 Cốc vũ 11 21 12
22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19
29 20 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/04/1929
Âm lịchNgày 18 tháng 3 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi