22
Thứ hai
Âm lịch13tháng 3
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 22/04/1929

Thứ hai, ngày 22 tháng 4 năm 1929 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Kỷ Tỵ. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1929

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
1 22 2 23 3 24 4 25 5 Thanh minh 26 6 27 7 28
8 29 9 30 10 1/3 11 2 12 Tết Hàn thực 3 13 4 14 5
15 6 16 7 17 8 18 9 19 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 20 Cốc vũ 11 21 12
22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19
29 20 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/04/1929
Âm lịchNgày 13 tháng 3 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi