10
Thứ năm
Âm lịch29tháng 2
Năm
Ất Mão
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 10/04/1975

Thứ năm, ngày 10 tháng 4 năm 1975 dương lịch là ngày 29 tháng 2 năm Ất Mão. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/1975

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 Thanh minh 24 6 25
7 26 8 27 9 28 10 29 11 1/3 12 2 13 Tết Hàn thực 3
14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
21 Cốc vũ 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17
28 18 29 19 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21 2 22 3 23 4 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/04/1975
Âm lịchNgày 29 tháng 2 năm Ất Mão
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất