3
Thứ năm
Âm lịch22tháng 2
Năm
Ất Mão
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 03/04/1975

Thứ năm, ngày 3 tháng 4 năm 1975 dương lịch là ngày 22 tháng 2 năm Ất Mão. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/1975

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 Thanh minh 24 6 25
7 26 8 27 9 28 10 29 11 1/3 12 2 13 Tết Hàn thực 3
14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
21 Cốc vũ 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17
28 18 29 19 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21 2 22 3 23 4 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/04/1975
Âm lịchNgày 22 tháng 2 năm Ất Mão
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi