10
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 2 nhuận
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 10/04/2099

Thứ sáu, ngày 10 tháng 4 năm 2099 dương lịch là ngày 20 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Mùi. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/2099

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 Thanh minh 14 5 15
6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 Cốc vũ 1/3 21 2 22 Tết Hàn thực 3 23 4 24 5 25 6 26 7
27 8 28 9 29 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13 3 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/04/2099
Âm lịchNgày 20 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu