20
Thứ hai
Âm lịch1tháng 3
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 20/04/2099

Thứ hai, ngày 20 tháng 4 năm 2099 dương lịch là mùng 1 tháng 3 năm Kỷ Mùi. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2099

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 Thanh minh 14 5 15
6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 Cốc vũ 1/3 21 2 22 Tết Hàn thực 3 23 4 24 5 25 6 26 7
27 8 28 9 29 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13 3 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 20/04/2099
Âm lịchMùng 1 tháng 3 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu