7
Thứ ba
Âm lịch17tháng 2 nhuận
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 07/04/2099

Thứ ba, ngày 7 tháng 4 năm 2099 dương lịch là ngày 17 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Mùi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2099

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 Thanh minh 14 5 15
6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 Cốc vũ 1/3 21 2 22 Tết Hàn thực 3 23 4 24 5 25 6 26 7
27 8 28 9 29 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13 3 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/04/2099
Âm lịchNgày 17 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất