10
Thứ ba
Âm lịch11tháng 4
Năm
Mậu Dần
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 10/05/1938

Thứ ba, ngày 10 tháng 5 năm 1938 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Mậu Dần. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1938

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2
2 3 3 4 4 5 5 6 6 Lập hạ 7 7 8 8 9
9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20 20 21 21 22 22 Tiểu mãn 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/5
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/05/1938
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Mậu Dần
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi