25
Thứ tư
Âm lịch26tháng 4
Năm
Mậu Dần
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 25/05/1938

Thứ tư, ngày 25 tháng 5 năm 1938 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Mậu Dần. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/1938

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2
2 3 3 4 4 5 5 6 6 Lập hạ 7 7 8 8 9
9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20 20 21 21 22 22 Tiểu mãn 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/5
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 25/05/1938
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Mậu Dần
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu