5
Thứ năm
Âm lịch6tháng 4
Năm
Mậu Dần
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 05/05/1938

Thứ năm, ngày 5 tháng 5 năm 1938 dương lịch là mùng 6 tháng 4 năm Mậu Dần. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1938

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2
2 3 3 4 4 5 5 6 6 Lập hạ 7 7 8 8 9
9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20 20 21 21 22 22 Tiểu mãn 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/5
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/05/1938
Âm lịchMùng 6 tháng 4 năm Mậu Dần
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi