10
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 5
Năm
Quý Dậu
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 10/06/1933

Thứ bảy, ngày 10 tháng 6 năm 1933 dương lịch là ngày 18 tháng 5 năm Quý Dậu. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1933

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 31 8 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 9 2 10 3 11 4 12
5 13 6 Mang chủng 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19
12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26
19 27 20 28 21 29 22 Hạ chí 30 23 1/5 24 2 25 3
26 4 27 5 28 Ngày Gia đình Việt Nam 6 29 7 30 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/06/1933
Âm lịchNgày 18 tháng 5 năm Quý Dậu
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu