20
Thứ ba
Âm lịch28tháng 5
Năm
Quý Dậu
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 20/06/1933

Thứ ba, ngày 20 tháng 6 năm 1933 dương lịch là ngày 28 tháng 5 năm Quý Dậu. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1933

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 31 8 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 9 2 10 3 11 4 12
5 13 6 Mang chủng 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19
12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26
19 27 20 28 21 29 22 Hạ chí 30 23 1/5 24 2 25 3
26 4 27 5 28 Ngày Gia đình Việt Nam 6 29 7 30 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/06/1933
Âm lịchNgày 28 tháng 5 năm Quý Dậu
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu