22
Thứ năm
Âm lịch30tháng 5
Năm
Quý Dậu
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 22/06/1933

Thứ năm, ngày 22 tháng 6 năm 1933 dương lịch là ngày 30 tháng 5 năm Quý Dậu. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1933

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 31 8 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 9 2 10 3 11 4 12
5 13 6 Mang chủng 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19
12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26
19 27 20 28 21 29 22 Hạ chí 30 23 1/5 24 2 25 3
26 4 27 5 28 Ngày Gia đình Việt Nam 6 29 7 30 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/06/1933
Âm lịchNgày 30 tháng 5 năm Quý Dậu
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu