10
Thứ tư
Âm lịch22tháng 4
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 10/06/2099

Thứ tư, ngày 10 tháng 6 năm 2099 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm Kỷ Mùi. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/2099

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 13 2 14 3 Lễ Phật đản 15 4 16 5 Mang chủng 17 6 18 7 19
8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 1/5 19 2 20 3 21 Hạ chí 4
22 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 Ngày Gia đình Việt Nam 11
29 12 30 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/06/2099
Âm lịchNgày 22 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi