2
Thứ ba
Âm lịch14tháng 4
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 02/06/2099

Thứ ba, ngày 2 tháng 6 năm 2099 dương lịch là ngày 14 tháng 4 năm Kỷ Mùi. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/2099

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 13 2 14 3 Lễ Phật đản 15 4 16 5 Mang chủng 17 6 18 7 19
8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 1/5 19 2 20 3 21 Hạ chí 4
22 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 Ngày Gia đình Việt Nam 11
29 12 30 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/06/2099
Âm lịchNgày 14 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi