10
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 5
Năm
Ất Sửu
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 10/07/1925

Thứ sáu, ngày 10 tháng 7 năm 1925 dương lịch là ngày 20 tháng 5 năm Ất Sửu. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1925

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
6 16 7 Tiểu thử 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 30 21 1/6 22 2 23 Đại thử 3 24 4 25 5 26 6
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/07/1925
Âm lịchNgày 20 tháng 5 năm Ất Sửu
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu