9
Thứ năm
Âm lịch19tháng 5
Năm
Ất Sửu
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 09/07/1925

Thứ năm, ngày 9 tháng 7 năm 1925 dương lịch là ngày 19 tháng 5 năm Ất Sửu. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1925

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
6 16 7 Tiểu thử 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 30 21 1/6 22 2 23 Đại thử 3 24 4 25 5 26 6
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/07/1925
Âm lịchNgày 19 tháng 5 năm Ất Sửu
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi