23
Thứ năm
Âm lịch3tháng 6
Năm
Ất Sửu
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 23/07/1925

Thứ năm, ngày 23 tháng 7 năm 1925 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Ất Sửu. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1925

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
6 16 7 Tiểu thử 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 30 21 1/6 22 2 23 Đại thử 3 24 4 25 5 26 6
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/07/1925
Âm lịchMùng 3 tháng 6 năm Ất Sửu
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại thử Bắt đầu tiết Đại thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi