Lịch âm ngày 10/07/2000

Thứ hai, ngày 10 tháng 7 năm 2000 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Canh Thìn. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Lịch tháng 7/2000

Lịch âm dương tháng 7 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/6
3 2 4 3 5 4 6 5 7 Tiểu thử 6 8 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 Đại thử 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
31 1/7 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 10/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/07/2000
Âm lịchMùng 9 tháng 6 năm Canh Thìn
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu