Lịch âm ngày 21/07/2000
Thứ sáu, ngày 21 tháng 7 năm 2000 dương lịch là ngày 20 tháng 6 năm Canh Thìn. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 | 1 30 | 2 1/6 |
| 3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 Tiểu thử 6 | 8 7 | 9 8 |
| 10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 |
| 17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 Đại thử 21 | 23 22 |
| 24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 |
| 31 1/7 | 1 2 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 21/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 21/07/2000 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 20 tháng 6 năm Canh Thìn |
| Can chi | Ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn |
| Ngũ hành | Bạch Lạp Kim |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thâu và sao Quỷ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Quỷ Kim Dương |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Tuất, Bính Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |