10
Thứ tư
Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy
Âm lịch15tháng 7
Năm
Mậu Dần
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 10/08/1938

Thứ tư, ngày 10 tháng 8 năm 1938 dương lịch là ngày 15 tháng 7 năm Mậu Dần. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy

Tháng 8/1938

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
1 6 2 Lễ Thất tịch 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12
8 Lập thu 13 9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 11 16 12 17 13 18 14 19
15 20 16 21 17 22 18 23 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25 21 26
22 27 23 28 24 Xử thử 29 25 1/8 26 2 27 3 28 4
29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/08/1938
Âm lịchNgày 15 tháng 7 năm Mậu Dần
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất