18
Thứ năm
Âm lịch23tháng 7
Năm
Mậu Dần
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 18/08/1938

Thứ năm, ngày 18 tháng 8 năm 1938 dương lịch là ngày 23 tháng 7 năm Mậu Dần. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1938

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
1 6 2 Lễ Thất tịch 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12
8 Lập thu 13 9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 11 16 12 17 13 18 14 19
15 20 16 21 17 22 18 23 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25 21 26
22 27 23 28 24 Xử thử 29 25 1/8 26 2 27 3 28 4
29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/08/1938
Âm lịchNgày 23 tháng 7 năm Mậu Dần
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi