19
Thứ sáu
Ngày Cách mạng tháng Tám
Âm lịch24tháng 7
Năm
Mậu Dần
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 19/08/1938

Thứ sáu, ngày 19 tháng 8 năm 1938 dương lịch là ngày 24 tháng 7 năm Mậu Dần. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày Cách mạng tháng Tám

Tháng 8/1938

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
1 6 2 Lễ Thất tịch 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12
8 Lập thu 13 9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 11 16 12 17 13 18 14 19
15 20 16 21 17 22 18 23 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25 21 26
22 27 23 28 24 Xử thử 29 25 1/8 26 2 27 3 28 4
29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/08/1938
Âm lịchNgày 24 tháng 7 năm Mậu Dần
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu