10
Thứ năm
Âm lịch5tháng 8
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 10/09/1964

Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 1964 dương lịch là mùng 5 tháng 8 năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/1964

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
31 24 1 25 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 26 3 27 4 28 5 29 6 1/8
7 Bạch lộ 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8
14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Tết Trung thu 15
21 16 22 17 23 Thu phân 18 24 19 25 20 26 21 27 22
28 23 29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/09/1964
Âm lịchMùng 5 tháng 8 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất