9
Thứ tư
Âm lịch4tháng 8
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 09/09/1964

Thứ tư, ngày 9 tháng 9 năm 1964 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Giáp Thìn. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/1964

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
31 24 1 25 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 26 3 27 4 28 5 29 6 1/8
7 Bạch lộ 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8
14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Tết Trung thu 15
21 16 22 17 23 Thu phân 18 24 19 25 20 26 21 27 22
28 23 29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/09/1964
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi