19
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 8
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 19/09/1964

Thứ bảy, ngày 19 tháng 9 năm 1964 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Giáp Thìn. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/1964

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
31 24 1 25 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 26 3 27 4 28 5 29 6 1/8
7 Bạch lộ 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8
14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Tết Trung thu 15
21 16 22 17 23 Thu phân 18 24 19 25 20 26 21 27 22
28 23 29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/09/1964
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu