11
Thứ hai
Âm lịch17tháng 12
Năm
Bính Thân
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 11/01/2077

Thứ hai, ngày 11 tháng 1 năm 2077 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Bính Thân. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2077

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 31 6 1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9
4 10 5 Tiểu hàn 11 6 12 7 13 8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23
18 24 19 Đại hàn 25 20 26 21 27 22 28 23 Giao thừa - Tất niên 29 24 Tết Nguyên đán 1/1
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/01/2077
Âm lịchNgày 17 tháng Chạp năm Bính Thân
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu