- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Tết Nguyên đán
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Canh Thân, Nhâm Thân
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Tinh (hung)
Lịch âm ngày 24/01/2077
Chủ nhật, ngày 24 tháng 1 năm 2077 dương lịch là mùng 1 tháng Giêng năm Đinh Dậu. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
Tết Nguyên đán
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | 1 Tết Dương lịch 7 | 2 8 | 3 9 |
| 4 10 | 5 Tiểu hàn 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 | 10 16 |
| 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 Ông Công ông Táo 23 |
| 18 24 | 19 Đại hàn 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 Giao thừa - Tất niên 29 | 24 Tết Nguyên đán 1/1 |
| 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 31 8 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 24/01/2077 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 1 tháng Giêng năm Đinh Dậu |
| Can chi | Ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu |
| Ngũ hành | Lô Trung Hỏa |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Trừ và sao Tinh
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tinh Nhật Mã |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Thân, Nhâm Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |