11
Thứ ba
Âm lịch6tháng 12
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 11/01/2095

Thứ ba, ngày 11 tháng 1 năm 2095 dương lịch là mùng 6 tháng Chạp năm Giáp Dần. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/2095

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 Tết Dương lịch 25 2 26
3 27 4 28 5 Tiểu hàn 29 6 1/12 7 2 8 3 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 4
10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11
17 12 18 13 19 14 20 Đại hàn 15 21 16 22 17 23 18
24 19 25 20 26 21 27 22 28 Ông Công ông Táo 23 29 24 30 25
31 26 1 27 2 28 3 Lập xuân 29 4 30 5 1/1 6 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/01/2095
Âm lịchMùng 6 tháng Chạp năm Giáp Dần
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu