6
Thứ năm
Âm lịch1tháng 12
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 06/01/2095

Thứ năm, ngày 6 tháng 1 năm 2095 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Giáp Dần. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/2095

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 Tết Dương lịch 25 2 26
3 27 4 28 5 Tiểu hàn 29 6 1/12 7 2 8 3 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 4
10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11
17 12 18 13 19 14 20 Đại hàn 15 21 16 22 17 23 18
24 19 25 20 26 21 27 22 28 Ông Công ông Táo 23 29 24 30 25
31 26 1 27 2 28 3 Lập xuân 29 4 30 5 1/1 6 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/01/2095
Âm lịchMùng 1 tháng Chạp năm Giáp Dần
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi