11
Thứ tư
Âm lịch25tháng 9
Năm
Ất Sửu
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 11/11/1925

Thứ tư, ngày 11 tháng 11 năm 1925 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm Ất Sửu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/1925

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15
2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 Lập đông 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 1/10 17 2 18 3 19 4 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 5 21 6 22 7
23 Tiểu tuyết 8 24 9 25 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 26 11 27 12 28 13 29 14
30 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/11/1925
Âm lịchNgày 25 tháng 9 năm Ất Sửu
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu