13
Thứ sáu
Âm lịch27tháng 9
Năm
Ất Sửu
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 13/11/1925

Thứ sáu, ngày 13 tháng 11 năm 1925 dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Ất Sửu. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1925

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15
2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 Lập đông 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 1/10 17 2 18 3 19 4 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 5 21 6 22 7
23 Tiểu tuyết 8 24 9 25 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 26 11 27 12 28 13 29 14
30 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 13/11/1925
Âm lịchNgày 27 tháng 9 năm Ất Sửu
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu