4
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 10
Năm
Ất Sửu
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 04/12/1925

Thứ sáu, ngày 4 tháng 12 năm 1925 dương lịch là ngày 19 tháng 10 năm Ất Sửu. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/1925

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
30 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21
7 Đại tuyết 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 30 16 1/11 17 2 18 3 19 4 20 5
21 6 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 7 23 8 24 9 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 10 26 11 27 12
28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/12/1925
Âm lịchNgày 19 tháng 10 năm Ất Sửu
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất