11
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 11
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 11/12/1932

Chủ nhật, ngày 11 tháng 12 năm 1932 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Nhâm Thân. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/1932

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/11 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7
5 8 6 9 7 Đại tuyết 10 8 11 9 12 10 13 11 14
12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 23 21 24 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 25 23 26 24 27 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 28
26 29 27 1/12 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/12/1932
Âm lịchNgày 14 tháng Mười một năm Nhâm Thân
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi