- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Lễ Giáng sinh (Noel)
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Dần, Bính Dần
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Hư (hung)
Lịch âm ngày 25/12/1932
Chủ nhật, ngày 25 tháng 12 năm 1932 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Nhâm Thân. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
Lễ Giáng sinh (Noel)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 1/11 | 29 2 | 30 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 |
| 5 8 | 6 9 | 7 Đại tuyết 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 |
| 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 |
| 19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 25 | 23 26 | 24 27 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 28 |
| 26 29 | 27 1/12 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | 1 6 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 25/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 25/12/1932 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 28 tháng Mười một năm Nhâm Thân |
| Can chi | Ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân |
| Ngũ hành | Thạch Lựu Mộc |
| Tiết khí | Đông chí |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Thành và sao Hư
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Hư Nhật Thử |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Dần, Bính Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |