30
Thứ tư
Âm lịch3tháng 11
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 30/11/1932

Thứ tư, ngày 30 tháng 11 năm 1932 dương lịch là mùng 3 tháng Mười một năm Nhâm Thân. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1932

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9
7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23
21 24 22 Tiểu tuyết 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30
28 1/11 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 30/11/1932
Âm lịchMùng 3 tháng Mười một năm Nhâm Thân
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu