11
Thứ tư
Âm lịch26tháng 10
Năm
Quý Mão
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 11/12/1963

Thứ tư, ngày 11 tháng 12 năm 1963 dương lịch là ngày 26 tháng 10 năm Quý Mão. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/1963

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 8 Đại tuyết 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30
16 1/11 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 7
23 8 24 9 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 10 26 11 27 12 28 13 29 14
30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/12/1963
Âm lịchNgày 26 tháng 10 năm Quý Mão
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi