- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Lễ Giáng sinh (Noel)
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Bính Thân, Mậu Thân
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Sâm (cát)
Lịch âm ngày 25/12/1963
Thứ tư, ngày 25 tháng 12 năm 1963 dương lịch là mùng 10 tháng Mười một năm Quý Mão. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
Lễ Giáng sinh (Noel)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | 1 16 |
| 2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 Đại tuyết 23 |
| 9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 30 |
| 16 1/11 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 7 |
| 23 8 | 24 9 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 |
| 30 15 | 31 16 | 1 17 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 25/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 25/12/1963 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 10 tháng Mười một năm Quý Mão |
| Can chi | Ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão |
| Ngũ hành | Kim Bạch Kim |
| Tiết khí | Đông chí |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Mãn và sao Sâm
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Sâm Thủy Viên |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Thân, Mậu Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |