23
Thứ hai
Âm lịch8tháng 11
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 23/12/1963

Thứ hai, ngày 23 tháng 12 năm 1963 dương lịch là mùng 8 tháng Mười một năm Quý Mão. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/1963

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 8 Đại tuyết 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30
16 1/11 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 7
23 8 24 9 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 10 26 11 27 12 28 13 29 14
30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/12/1963
Âm lịchMùng 8 tháng Mười một năm Quý Mão
Can chiNgày Canh Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi