11
Chủ nhật
Âm lịch30tháng 10
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 11/12/1966

Chủ nhật, ngày 11 tháng 12 năm 1966 dương lịch là ngày 30 tháng 10 năm Bính Ngọ. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/1966

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23
5 24 6 25 7 Đại tuyết 26 8 27 9 28 10 29 11 30
12 1/11 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 8 20 9 21 10 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 11 23 12 24 13 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 14
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/12/1966
Âm lịchNgày 30 tháng 10 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất